lật đật

  1. I t. dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp. Bước đi lật đật. Lúc nào cũng lật đật.
  2. II d. Đồ chơi hình người đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm tự bật dậy. Con .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lật đật
Một em bé chơi với con lật đật trên sàn nhà.