lật đật

Học thuật
Thân thiện
lật đật

Một em bé chơi với con lật đật trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • dáng vẻ vội vã, tất tả: Diễn tả trạng thái hoặc hành động được thực hiện một cách hấp tấp, gấp gáp, như thể luôn sợ không kịp thời gian.
  2. Danh từ:

    • Đồ chơi hình người đáy tròn: Một loại đồ chơi truyền thống, thường hình người hoặc vật, phần đáy tròn nặng nên khi bị đẩy ngã sẽ tự động bật dậy lại vị trí thẳng đứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy bước đi lật đật sợ trễ giờ họp. (Anh ấy bước đi vội vã sợ trễ giờ họp.)
    • Thấy trời sắp mưa, mọi người lật đật thu dọn đồ phơi ngoài sân. (Thấy trời sắp mưa, mọi người vội vã thu dọn đồ phơi ngoài sân.)
  • Danh từ:

    • Đứa trẻ rất thích chơi con lật đật, cứ đẩy ngã lại đứng dậy. (Đứa trẻ rất thích chơi đồ chơi lật đật, cứ đẩy ngã lại đứng dậy.)
    • Con lật đật này màu sắc rất sặc sỡ. (Đồ chơi lật đật này màu sắc rất sặc sỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lật đật như con thoi": Thành ngữ so sánh sự vội vã, tất bật qua lại liên tục, giống như chuyển động của con thoi dệt cửi.

    • Ngày Tết, chị ấy lật đật như con thoi giữa bếp núc tiếp khách. (Ngày Tết, chị ấy tất bật qua lại liên tục giữa bếp núc tiếp khách.)
  • "dáng đi lật đật": Cụm từ miêu tả đặc điểm dáng điệu của một người khi di chuyển.

    • Ông cụ dáng đi lật đật tuổi đã cao. (Ông cụ dáng đi vội vã, chậm chạp tuổi đã cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Tất tả (tính từ): Vội vàng, gấp gáp (nghĩa gần giống với lật đật khi tính từ).

    • Anh ấy rời đi một cách tất tả. (Anh ấy rời đi một cách vội vàng.)
  • Con quay hồi chuyển (danh từ): Một loại đồ chơi hoặc dụng cụ vật khả năng giữ thăng bằng, liên quan đến nguyên lý tự đứng dậy nhưng khác biệt về hình dáng chế so với lật đật.

Từ đồng nghĩa
  • Vội vã (tính từ): Làm gấp, nhanh do thiếu thời gian.
  • Hấp tấp (tính từ): Vội vàng nhưng thường dẫn đến thiếu suy nghĩ, cẩn thận.
  • Tất bật (tính từ): Bận rộn, vội vã với nhiều công việc.
Từ trái nghĩa
  • Thong thả (tính từ): Chậm rãi, không vội vàng.
  • Khoan thai (tính từ): Đi đứng, cử chỉ nhẹ nhàng, chậm rãi ung dung.
Thành ngữ liên quan
  • Lật đật như mắc tóc: Thành ngữ von hình ảnhcùng vội vã, lúng túng, giống như con bị mắc tóc (mắc vào búi tóc giả).
    • Nghe tin cháy nhà, anh ta chạy ra lật đật như mắc tóc. (Nghe tin cháy nhà, anh ta chạy racùng vội vã lúng túng.)
lật đật

Một em bé chơi với con lật đật trên sàn nhà.

  1. I t. dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp. Bước đi lật đật. Lúc nào cũng lật đật.
  2. II d. Đồ chơi hình người đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm tự bật dậy. Con .